Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ấm trà" (1)
ấm trà

Tiếng Anh
Danh từteapot
Anh ấy rót nước từ ấm trà.
He poured tea from the teapot.
Từ liên quan "ấm trà" (5)
sản phẩm trắng da

Tiếng Anh
Danh từwhitening
Cô ấy thích sản phẩm trắng da.
She likes whitening products.
xe cắm trại

Tiếng Anh
Danh từcamping car
Họ đi du lịch bằng xe cắm trại.
They travel by camper van.
cắm trại

Tiếng Anh
Danh từcamping
Gia đình tôi thích đi cắm trại.
My family likes camping.
trăm trận trăm thắng

Tiếng Anh
KhácTo win one hundred victories i
Ông tướng ấy trăm trận trăm thắng.
The general won every battle.
bộ ấm trà

Tiếng Anh
Danh từtea set
Tôi mua một bộ ấm trà đẹp.
I bought a beautiful tea set.
Cụm từ "ấm trà" (15)
phải luôn chú ý đến tâm trạng của sếp
You must always be aware of your boss's mood.
tâm trạng sảng khoái
Feeling refreshed
Cô ấy thích sản phẩm trắng da.
She likes whitening products.
Họ đi du lịch bằng xe cắm trại.
They travel by camper van.
Gia đình tôi thích đi cắm trại.
My family likes camping.
Ông tướng ấy trăm trận trăm thắng.
The general won every battle.
Anh ấy rót nước từ ấm trà.
He poured tea from the teapot.
Tôi mua một bộ ấm trà đẹp.
I bought a beautiful tea set.
Tôi đi xem triển lãm tranh.
I went to see the art exhibition.
Chúc bạn một năm tràn đầy sức mạnh, thành công và may mắn.
Wishing you a year filled with strength, success, and good fortune.
Đây là lần đầu Tô Lâm trả lời phỏng vấn trên cương vị hiện tại.
This is the first time To Lam has given an interview in his current capacity.
Chiếc xe ô tô kéo theo một rơ-moóc chứa đồ cắm trại.
The car was towing a trailer with camping gear.
Bài viết dài cho thấy tâm trạng giận dữ.
The long post showed the angry mood.
Bài viết dài cho thấy tâm trạng giận dữ.
The long post showed the angry mood.
Đây là lần đầu tiên hai đội chạm trán nhau ở giải đấu này.
This is the first time these two teams have clashed in this tournament.
